Bài viết nổi bậtTất cả bài viết

Đánh Giá Kỹ Thuật Sau Vận Hành Thử Lò Hơi: Chìa Khóa Vàng Cho Hiệu Suất Bền Vững & An Toàn Tối Đa

Khám phá vai trò then chốt của đánh giá kỹ thuật sau vận hành thử lò hơi trong việc đảm bảo an toàn, tối ưu hiệu suất và tuân thủ môi trường. Tìm hiểu rủi ro, thách thức và xu hướng công nghệ lò hơi tương lai.

Đọc tiếp →
Xói mòn trong Đường ống Hơi và Nước Ngưng

Xói mòn là một quá trình vật lý liên quan đến sự mài mòn dần dần của một vật thể rắn do ma sát. Bài viết này tập trung vào hiện tượng xói mòn trong đường ống hơi và nước ngưng – một vấn đề phổ biến trong các nhà[...]

Đọc tiếp →
Làm mát chân không: Nguyên lý và Ứng dụng trong Công Nghiệp

Làm mát chân không là giải pháp làm lạnh hiệu quả trong công nghiệp bằng cách tận dụng nguyên lý bay hơi nước dưới áp suất thấp. Bài viết này sẽ giải thích chi tiết về nguyên lý làm mát bay hơi, hệ thống làm mát chân không và các[...]

Đọc tiếp →
So sánh gia nhiệt bằng Hơi nước và Nước nóng

Gia nhiệt bằng hơi nước và nước nóng là hai phương pháp phổ biến trong công nghiệp, nhưng chúng khác biệt thế nào về hiệu suất và ứng dụng? Bài viết này so sánh chi tiết ưu nhược điểm, cơ chế truyền nhiệt, và cách lựa chọn phù hợp cho[...]

Đọc tiếp →
Lò Hơi Điện Công Nghiệp: Có Nên Chuyển Đổi Để Tối Ưu Chi Phí & Hướng Tới Sản Xuất Xanh?

Tìm hiểu về lò hơi điện công nghiệp: cấu tạo, nguyên lý, ưu nhược điểm, ứng dụng thực tế và những thách thức cần nắm rõ trước khi đầu tư. Giải pháp năng lượng sạch cho sản xuất bền vững.

Đọc tiếp →
Thành phần và Ứng dụng của Lò hơi

Hầu hết các ứng dụng của lò hơi liên quan đến việc sản xuất điện hoặc cung cấp hơi nước cho quy trình công nghiệp. Trong một số trường hợp, sự kết hợp của hai ứng dụng này, được gọi là đồng phát (cogeneration).

Đọc tiếp →

Sản phẩm nổi bật

Quạt thổi cho lò hơi có công suất từ 1 đến 1,5 T/h Model: FDF-BLP112-420D Phân loại: Truyền động trực tiếp Công suất: 2.2kW (có biến tần) Điểm làm việc: 1800 m3/h - 2800 Pa

Khoảng giá: từ 504.000 ₫ đến 5.748.000 ₫

  • Góc lệch tâm (α): 45 độ
  • Đường kính (D): từ 300mm đến 1200mm
  • Vật liệu: Thép SUS304, dày 3 mm

123.100.000 

Cyclone chùm 30 phần tử (bố trí 6×5) là thiết bị thu bụi công nghiệp được thiết kế dành cho các hệ thống có lưu lượng khí thải lớn. Với khả năng xử lý 14.400 – 21.600 m³/h, thiết bị giúp loại bỏ bụi thô hiệu quả, giảm tải cho quạt hút và nâng cao tuổi thọ của hệ thống lọc tinh phía sau.

190.000.000 

Cyclone chùm 48 phần tử (bố trí 8×6) được thiết kế cho các hệ thống xử lý khí thải có lưu lượng lớn, đặc biệt phù hợp với các nhà máy sử dụng lò hơi công suất cao. Với khả năng xử lý 23.000 – 34.600 m³/h, thiết bị giúp loại bỏ bụi thô hiệu quả, đảm bảo vận hành ổn định và giảm đáng kể tải trọng cho bộ lọc tinh phía sau.

54.000.000 

Cyclone chùm 12 phần tử (4×3) được thiết kế cho lưu lượng 5.800–8.600 m³/h, đạt hiệu suất 85–90% với bụi >10µm. Phù hợp cho lò hơi công suất 2,5–3,5 tấn/giờ, giúp nâng cao khả năng thu bụi và đảm bảo khí thải đạt tiêu chuẩn môi trường.

21.400.000 

  • Dung tích: 2000 lít
  • Kích thước tổng thể: Ø1000 × 2600 mm × Chiều cao tổng 3430 mm
  • Chất liệu: Thép Q235, dày 3 mm
  • Kiểu lắp đặt: Dạng nằm ngang, có chân đỡ

36.000.000 

Cyclone chùm 9 phần tử (3×3) xử lý lưu lượng 4.300–6.500 m³/h, đạt hiệu suất 85–90% với bụi >10µm. Thiết kế phù hợp cho lò hơi 2–2,5 tấn/giờ, giúp tăng hiệu quả thu bụi và giảm tải cho bộ lọc tinh.

100.500.000 

Cyclone chùm 24 phần tử (6×4) được thiết kế cho lưu lượng khí 11.500–17.300 m³/h, đạt hiệu suất lọc 85–90% đối với bụi >10µm. Phù hợp cho lò hơi công suất 5–7 tấn/h, giúp tăng hiệu quả thu bụi và giảm tải cho hệ thống lọc tinh phía sau.

18.000.000 

Cyclone chùm 4 phần tử (2×2) xử lý lưu lượng 1.900–2.900 m³/h, hiệu suất 85–90% với bụi >10µm. Thích hợp cho lò hơi 1–1,5 tấn/giờ, giúp nâng cao hiệu quả thu bụi và giảm tải cho lọc tinh.

588.000 

  • Kích thước ngoài: Φ450 mm
  • Vật liệu: Thép SS400 sơn xanh
  • Kiểu liên kết: Bắt bulong quanh viền
  • Gioăng: Cao su chịu nhiệt (tuỳ chọn)
  • Ứng dụng: Cửa kiểm tra bồn công nghiệp

7.299.000.000 

KSN-LTS-10 được xem là "công suất vàng" trong ngành công nghiệp, cân bằng hoàn hảo giữa năng lực sản xuất lớn và hiệu quả đầu tư. Được thiết kế chuyên biệt cho các nhà máy có nhu cầu hơi ổn định ở mức cao, KSN-LTS-10 với dải vận hành từ 9 - 11 tấn/giờ là giải pháp năng lượng tin cậy, giúp tối ưu hóa sản xuất và kiểm soát chặt chẽ chi phí vận hành.

4.899.000.000 

KSN-LTS-6 là giải pháp năng lượng chiến lược dành cho các doanh nghiệp đang trên đà tăng trưởng mạnh mẽ. Với dải công suất linh hoạt từ 5 - 7 tấn hơi/giờ, LTS-6 mang đến sự chủ động hoàn toàn trong việc đáp ứng nhu cầu sản xuất ngày càng cao, giúp doanh nghiệp của bạn sẵn sàng cho mọi cơ hội mở rộng thị trường mà vẫn đảm bảo hiệu quả kinh tế tối ưu.

background grey smoke